WAP >> LỊCH VẠN SỰ >> THƯ VIỆN

 
Tư vấn online
Tìm kiếm
 

Xem ngày tốt để cưới hỏi trong năm 2014


(25-01-2014, 10:24 - Views: 53129)

Ngày cưới là mốc quan trong trong cuộc đời của mỗi người, bất cứ ai cũng mong muốn mình hạnh phúc,sống với nhau trọn đời, tới " Đầu Bạc Răng Long". Vì thế ai cũng muốn chọn cho mình những điều tốt nhất trong ngày cưới và nhất là chọn một ngày tốt nhất để tổ chức hôn lễ.

 
Chọn ngày cưới hoàn hảo là một trong những nhiệm vụ phức tạp và mất thời gian của bạn nhiều nhất mà bất cứ cô dâu chú rể nào cũng quan tâm và vất vả để chuẩn bị.

Các cặp vợ chồng luôn tham khảo ý kiến ​​Thầy tử vi để giúp họ chọn ngày cưới may mắn nhất cho mình. Truyền thống 5.000 năm là vậy, nó ăn sâu trong nền văn hóa mà các cặp vợ chồng có kế hoạch đẩy nhanh hoặc trì hoãn đám cưới của họ để thoát khỏi các ngày xấu, để đảm bảo suốt đời hạnh phúc của một cặp vợ chồng với sự hòa hợp và thịnh vượng.

Quý bạn lưu ý rằng khi chọn 1 trong các ngày này, hãy tránh ngày xung, chọn ngày hợp thì tốt nhất. Vì vậy hãy xem những ngày tốt trong năm Giáp Ngọ 2014 sau đây để chọn cho mình ngày tốt nhất để chuẩn bị hôn sự.


1. Ngày kết hôn tốt trong năm 2014 – Năm Giáp Ngọ
 
1. Tháng 2 dương lịch – Âm lịch: Tháng Bính Dần - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
2
24/2/2014
25/1/2014
Bính Dần
Nhâm Thân
3
25/2/2014
26/1/2014
Đinh Mão
Quý Dậu
 
 
2. Tháng 3 dương lịch – Âm lịch: Tháng Đinh Mão - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
5
06/3/2014
06/2/2014
Bính Tý
Nhâm Ngọ
6
07/3/2014
07/2/2014
Đinh Sửu
Quý Mùi
CN
16/3/2014
16/2/2014
Bính Tuất
Nhâm Thìn
3
18/3/2014
18/2/2014
Mậu Tý
Giáp Ngọ
4
19/3/2014
19/2/2014
Kỷ Sửu
Ất Mùi
6
28/3/2014
28/2/2014
Mậu Tuất
Giáp Thìn
 
 
3. Tháng 4 dương lịch – Âm lịch: Tháng Mậu Thìn - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
3
08/4/2014
09/3/2014
Kỷ Dậu
Ất Mão
5
24/4/2014
25/3/2014
Ất Sửu
Tân Mùi
 

4. Tháng 5 dương lịch – Âm lịch: Tháng Kỷ Tỵ - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
7
03/5/2014
05/4/2014
Giáp Tuất
Canh Thìn
2
05/5/2014
07/4/2014
Lập Hạ
Nhâm Ngọ
3
13/5/2014
15/4/2014
Giáp Thân
Canh Dần
4
14/5/2014
16/4/2014
Ất Dậu
Tân Mão
5
15/5/2014
17/4/2014
Bính Tuất
Nhâm Thìn
7
17/5/2014
19/4/2014
Mậu Tý
Giáp Ngọ
CN
25/5/2014
27/4/2014
Bính Thân
Nhâm Dần
3
27/5/2014
29/4/2014
Mậu Tuất
Giáp Thìn
 
 
5. Tháng 6 dương lịch – Âm lịch: Tháng Canh Ngọ - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
2
30/6/2014
04/6/2014
Nhâm Thân
Mậu Dần
 
 
6. Tháng 7 dương lịch – Âm lịch: Tháng Tân Mùi - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
3
01/7/2014
05/6/2014
Quý Dậu
Kỷ Mão
4
02/7/2014
06/6/2014
Giáp Tuất
Canh Thìn
5
10/7/2014
14/6/2014
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
6
11/7/2014
15/6/2014
Quý Mùi
Kỷ Sửu
7
12/7/2014
16/6/2014
Giáp Thân
Canh Dần
CN
13/7/2014
17/6/2014
Ất Dậu
Tân Mão
3
22/7/2014
18/6/2014
Giáp Ngọ
Canh Tý
4
23/7/2014
27/6/2014
Đại Thử
Tân Sửu
7
26/7/2014
30/6/2014
Mậu Tuất
Giáp Thìn
 
 
 
7. Tháng 8 dương lịch – Âm lịch: Tháng Nhâm Thân - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
7
02/8/2014
07/7/2014
Ất Tỵ
Tân Hợi
6
15/8/2014
20/7/2014
Mậu Ngọ
Giáp Tý
7
16/8/2014
21/7/2014
Kỷ Mùi
Ất Sửu
2
25/8/2014
01/8/2014
Mậu Thìn
Giáp Tuất
3
26/8/2014
02/8/2014
Kỷ Tỵ
Ất Hợi
5
28/8/2014
04/8/2014
Tân Mùi
Đinh Sửu
 
 
8. Tháng 9 dương lịch – Âm lịch: Tháng Quý Dậu - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
CN
07/9/2014
14/8/2014
Tân Tỵ
Đinh Hợi
2
08/9/2014
15/8/2014
Bạch lộ
Mậu Tý
3
09/9/2014
16/8/2014
Quý Mùi
Kỷ Sửu
4
10/9/2014
17/8/2014
Giáp Thân
Canh Dần
5
18/9/2014
25/8/2014
Nhâm Thìn
Mậu Tuất
6
19/9/2014
26/8/2014
Quý Tỵ
Kỷ Hợi
7
20/9/2014
17/8/2014
Giáp Ngọ
Canh Tý
2
29/9/2014
06/9/2014
Quý Mão
Kỷ Dậu
 
 
9. Tháng 10 dương lịch – Âm lịch: Tháng Giáp Tuất - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
7
11/10/2014
18/9/2014
Ất Mão
Tân Dậu
3
14/10/2014
21/9/2014
Mậu Ngọ
Giáp Tý
4
15/10/2014
22/9/2014
Kỷ Mùi
Ất Sửu
7
25/10/2014
02/9/2014
Kỷ Tỵ
Ất Hợi
CN
26/10/2014
03/9/2014
Canh Ngọ
Bính Tý
2
27/10/2014
04/9/2014
Tân Mùi
Đinh Sửu
 
 
10. Tháng 11 dương lịch – Âm lịch: Tháng Giáp Tuất - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
5
06/11/2014
14/9/2014
Tân Tỵ
Đinh Hợi
6
07/11/2014
15/9/2014
Lập Đông
Mậu Tý
7
08/11/2014
16/9/2014
Quý Mùi
Kỷ Sửu
3
18/11/2014
26/9/2014
Quý Tỵ
Kỷ Hợi
5
27/11/2014
06/10/2014
Nhâm Dần
Mậu Thân
6
28/11/2014
07/102014
Quý Mão
Kỷ Dậu
 
 
11. Tháng 12 dương lịch – Âm lịch: Tháng Ất Hợi - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
7
13/12/2014
22/10/2014
Mậu Ngọ
Giáp Tý
2
22/12/2014
01/112014
Đông Chí
Quý Dậu
3
23/12/2014
02/112014
Mậu Thìn
Giáp Tuất
4
24/12/2014
03/112014
Kỷ Tỵ
Ất Hợi
 
 
12. Tháng 1 dương lịch – Âm lịch: Tháng Ất Hợi - Năm Giáp Ngọ
 
Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày
Xung khắc nhất
5
01/1/2015
13/11/2014
Đinh Sửu
Quý Mùi
7
03/1/2015
14/11/2014
Kỷ Mão
Ất Dậu
CN
04/1/2015
14/11/2014
Canh Thìn
Bính Tuất
2
05/1/2015
15/11/2014
Tiểu Hàn
Đinh Hợi
6
16/1/2015
26/11/2014
Nhâm Thìn
Mậu Tuất
CN
25/1/2015
06/12/2014
Tân Sửu
Đinh Mùi
 
2. Chọn giờ tốt
Sau khi đã chọn được ngày tốt ở trên, bạn vào mục xem ngày tốt xấu để chọn giờ đẹp đón dâu, cưới hỏi, vào mục xem vận hạn để xem tuổi kết hôn có phạm kim lâu không ( Đối với nữ giới)
Bình luận:

TIN TỨC CÙNG CHUYÊN MỤC:

 

CÁC CHUYÊN MỤC KHÁC

DANH MỤC

Tel: 1900561588 | Google+
SGP: 158/GP-TTDT, Bộ TT&TT - Cục phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử. Cấp ngày: 29/4/2010