Ngày Dương Lịch: 5-12--249
Ngày Âm Lịch: -28-12--249
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Bính Dần tháng Tân Sửu năm
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 12 Năm -249 | Tháng 12 Năm -249 ( ) |
|
5
|
-28
Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Sửu Tiết khí: Tiểu Tuyết |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Bính Dần — xét theo quan hệ Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), đây được xếp vào ngày cát (nghĩa nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Lô Trung Hỏa (những tuổi cần tránh: Canh Thân và Nhâm Thân). - Về ngũ hành: hành Hỏa vốn khắc hành Kim; tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ tuy thuộc hành Kim nhưng lại không bị Hỏa khắc. - Xét riêng Chi Dần: hợp (lục hợp) với Hợi; cùng Ngọ và Tuất hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
|
- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Kiêng sửa chữa bếp núc, dễ gặp hỏa hoạn. - Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên cúng tế, quỷ thần trong ngày này thất thường. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Tinh : Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật. : Chỉ thích hợp cho việc xây phòng mới. : Kiêng an táng, cưới gả, khơi thông đường nước. : - Sao Tinh thuộc nhóm Thất Sát Tinh, trẻ sinh ngày này nên đặt tên theo sao này (hoặc sao của năm, của tháng sinh) để dễ nuôi hơn. - Rơi vào ngày Dần, Ngọ hoặc Tuất đều tốt. Ngày Thân gọi là Đăng Giá (lên xe): tốt cho xây cất nhưng nguy hiểm cho an táng. - Thích hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất. “Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng, |
|
|
Trực Bình Nên làm: Thích hợp nhập kho, an táng, lắp cửa, kê gác, cố định máy móc, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, cùng các việc bồi đắp như đắp đất, bồi bùn, lót đá, xây kè; ngoài ra còn tốt cho việc đóng giường, kê giường, thừa kế tước vị hoặc sự nghiệp, và các việc đào khoét như đào mương, móc giếng, khơi nước. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Tài: Thích hợp cho buôn bán, cầu tài và mở hàng. - U Vi Tinh: Ngày yên lành, thuận cho nhiều việc. - Tuế Hợp: Ngày hợp tuổi, hợp khí, thuận cho hầu hết công việc. - Kim Quỹ Hoàng Đạo: Thuận lợi cho việc kinh doanh, cầu tài và khai trương. Sao xấu: - Kiếp Sát: Nên tránh đi xa, cưới hỏi, an táng hoặc xây cất. - Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng. - Địa Tặc: Bất lợi cho việc khởi công, an táng, động thổ và đi xa. |
|
|
Nên đi về hướng Tây Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Đông là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Chính Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |