Ngày Dương Lịch: 5-9--468
Ngày Âm Lịch: -19-9--468
Ngày trong tuần: Thứ Hai
Ngày Đinh Hợi tháng Canh Tuất năm
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm -468 | Tháng 9 Năm -468 ( ) |
|
5
|
-19
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Tuất Tiết khí: Xử Thử |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật). - Về nạp âm: ngày mang tên Ốc Thượng Thổ (những tuổi cần tránh: Tân Tỵ và Quý Tỵ). - Về ngũ hành: hành Thổ vốn khắc hành Thủy; tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi tuy thuộc hành Thủy nhưng lại không bị Thổ khắc. - Xét riêng Chi Hợi: hợp (lục hợp) với Dần; cùng Mão và Mùi hợp thành tam hợp cục Mộc. Các quan hệ khác: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
|
- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sanh sang” - Không nên cắt tóc, dễ khiến đầu nổi mụn nhọt. - Hợi: “Bất giá thú tất chủ phân trương” - Không nên tổ chức cưới hỏi, e vợ chồng ly tán. |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Trương : Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2. : Hầu hết việc khởi công đều thuận lợi, tốt nhất cho lợp mái dựng hiên, xây nhà, mở cửa, cưới gả, an táng, làm ruộng, nuôi tằm, làm thủy lợi, đặt táng kê gác, dọn cỏ khai đất, may áo. : Kiêng sửa hoặc đóng thuyền chèo, hạ thủy thuyền mới. : - Rơi vào ngày Mùi, Hợi hoặc Mão đều tốt; ngày Mùi là Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn (các điều kiêng cữ như đã nêu). Sao Trương thuộc Nguyệt Lộc (loài nai), là Nguyệt tinh, xếp vào sao tốt — thuận lợi cho an táng và hôn nhân. “Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
|
Trực Bình Nên làm: Thích hợp nhập kho, an táng, lắp cửa, kê gác, cố định máy móc, đóng hoặc sửa tàu thuyền, hạ thủy tàu thuyền, cùng các việc bồi đắp như đắp đất, bồi bùn, lót đá, xây kè; ngoài ra còn tốt cho việc đóng giường, kê giường, thừa kế tước vị hoặc sự nghiệp, và các việc đào khoét như đào mương, móc giếng, khơi nước. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Thành: Ngày vạn sự thuận thành, phù hợp tiến hành nhiều việc. - Ngũ Phú: Ngày ngũ phúc hội tụ, thuận cho nhiều việc. - Kính Tâm: Thích hợp cho việc tổ chức tang lễ. - Hoàng Ân: Ngày được ân huệ, thuận cho nhiều việc. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Là một trong các ngày Hoàng Đạo tốt, thuận cho hầu hết công việc. Sao xấu: - Kiếp Sát: Nên tránh đi xa, cưới hỏi, an táng hoặc xây cất. - Hoang Vu: Mang khí hoang tàn, không thuận cho công việc quan trọng. |
|
|
Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui. Hướng Chính Đông là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc. Nên tránh hướng Tây Bắc vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt. |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an. |