Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/lichvansu.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390
Lịch Âm Ngày 8 Tháng 8 Năm 1398 - Xem Ngày Tốt Xấu, Giờ Hoàng Đạo
Warning: array_merge(): Expected parameter 1 to be an array, null given in /www/wwwroot/lichvansu.wap.vn/wp-content/themes/xemlicham/inc/day-info.php on line 390

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1398

xem lịch âm ngày 8 tháng 8 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 8-8-1398

Ngày Âm Lịch: -11-7-1398

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Nhâm Tuất tháng Canh Thân năm Mậu Dần

Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 8 THÁNG 8 1398

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1398 Tháng 7 Năm 1398 (Mậu Dần)
8
-11

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Canh Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
◄

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1398

►
THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-18
2
-17
3
-16
4
-15
5
-14
6
-13
7
-12
8
-11
9
-10
10
-9
11
-8
12
-7
13
-6
14
-5
15
-4
16
-3
17
-2
18
-1
19
0
20
1/7
21
-28
22
-27
23
-26
24
-25
25
-24
26
-23
27
-22
28
-21
29
-20
30
-19
31
-18
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

DIỄN GIẢI TỐT XẤU CHI TIẾT HÔM NAY NGÀY 8 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

- Về nạp âm: ngày mang tên Đại Hải Thủy (những tuổi cần tránh: Bính Thìn và Giáp Thìn).

- Về ngũ hành: hành Thủy vốn khắc hành Hỏa; tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ tuy thuộc hành Hỏa nhưng lại không bị Thủy khắc.

- Xét riêng Chi Tuất: hợp (lục hợp) với Mão; cùng Dần và Ngọ hợp thành tam hợp cục Hỏa. Các quan hệ khác: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

- Riêng về Tam Sát: những tuổi Hợi, Mão, Mùi nên lưu ý kiêng cữ.

- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Kiêng tháo nước, việc canh giữ đê điều sẽ gặp khó khăn.

- Tuất: “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Kiêng ăn thịt chó, kẻo yêu quái lên giường.

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Sâm

: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

: Nhiều việc khởi công thuận lợi như dựng cửa, xây nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương, đi thuyền.

: Kiêng cưới gả, đóng/kê giường, an táng, kết bạn — muốn cưới gả được trọn vẹn tốt lành nên chọn ngày khác.

:

- Ngày Tuất là Đăng Viên của Sao Sâm, thích hợp để nhậm chức, cầu công danh hiển đạt.

Sao Sâm thuộc Thủy Viên (loài vượn), là Thủy tinh, xếp vào sao tốt — rất thuận cho mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử; riêng an táng và cưới gả thì nên kiêng.

“Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.”

Trực Mãn

Nên làm: Thích hợp xuất hành, đi thuyền, cho vay hoặc đòi nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, an táng, kê gác, sửa chữa nhà cửa, lắp máy móc, thuê nhân công, học nghề, dựng chuồng gia cầm.
Không nên: Tránh nhậm chức, uống thuốc, làm thủ tục hành chính, nộp đơn từ.

Sao tốt:

- Nguyệt Đức: Được đức lành soi chiếu, thuận cho nhiều việc.

- Thiên Phú (Trực Mãn): Thuận lợi chung, đặc biệt tốt cho khai trương, xây nhà và an táng.

- Thiên Quan: Ngày quan lộc hanh thông, thích hợp làm nhiều việc.

- Nguyệt Ân: Được ơn lành chiếu, thích hợp cho phần lớn công việc.

- Lộc Khố: Thích hợp cho việc mở hàng, buôn bán, cầu tài và giao dịch.

- Kính Tâm: Thích hợp cho việc tổ chức tang lễ.

- Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuộc ngày Hoàng Đạo, thuận cho phần lớn công việc.


Sao xấu:

- Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Không nên xây dựng, đào ao, đào giếng; cũng bất lợi cho việc cúng bái.

- Thiên Tặc: Kiêng khởi công, động thổ, dọn vào nhà mới hoặc mở hàng.

- Quả Tú: Không thuận cho việc cưới xin.

- Tam Tang: Kiêng khởi công, cưới hỏi và an táng.

- Ly Sàng: Không thích hợp để tổ chức chuyện cưới xin.

- Quỷ Khốc: Không thuận cho việc cúng bái và an táng.

Nên đi về hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, mang lại niềm vui.

Hướng Chính Tây là nơi Tài Thần ngự, thích hợp cầu tài lộc.

Nên tránh hướng Đông Nam vì đây là hướng của Hạc Thần, không tốt.

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Nhìn chung thuận lợi mọi bề; nếu cầu tài nên chọn hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, ai xuất hành cũng bình an.